I. Bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước là gì?
- Kích thước đường kính danh nghĩa (DN).
- Lưu lượng tối thiểu, lưu lượng thường dùng và lưu lượng tối đa.
- Áp suất làm việc.
- Nhiệt độ môi trường và nhiệt độ chất lỏng.
- Cấp chính xác.
- Tiêu chuẩn kết nối.
- Vật liệu chế tạo.
- Tiêu chuẩn bảo vệ IP đối với đồng hồ điện tử.
II. Tại sao cân xem bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước trước khi mua
- Đồng hồ hoạt động không ổn định.
- Độ chính xác không đạt yêu cầu.
- Hao mòn thiết bị nhanh chóng.
- Chi phí bảo trì tăng cao.
- Tuổi thọ thiết bị bị rút ngắn.
- Đảm bảo lưu lượng vận hành thực tế nằm trong dải đo tối ưu.
- Đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của dự án.
- Tiết kiệm chi phí đầu tư ban đầu.
- Tăng độ bền cho hệ thống.
III.Các thông số quan trọng trong bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước
1. Kích thước danh nghĩa (DN)
| Kích thước(DN) | Đường kính danh nghĩa | Ứng dụng |
| DN15 | 15mm | Hộ gia đình, căn hộ |
| DN20 | 20mm | Nhà ở dân dụng |
| DN25 | 25mm | Biệt thự, cửa hàng |
| DN32 | 32mm | Nhà xưởng nhỏ |
| DN40 | 40mm | Hệ thống cấp nước vừa |
| DN50 | 50mm | Chung cư, nhà máy nhỏ |
| DN65 | 65mm | Hệ thống sản xuất |
| DN80 | 80mm | Nhà máy, khu công nghiệp |
| DN100 | 100mm | Trạm cấp nước |
| DN150 | 150mm | Khu công nghiệp lớn |
| DN200 | 200mm | Nhà máy nước |
| DN250 – DN300 | 250 – 300mm | Tuyến ống chính đô thị |
| DN400 Trở lên | ≥400mm | Hệ thống cấp nước quy mô lớn |
Kích thước DN ảnh hưởng trực tiếp đến vận tốc dòng chảy bên trong đồng hồ. Nếu lựa chọn DN không phù hợp, kết quả đo lưu lượng có thể bị sai lệch đáng kể.
2. Lưu lượng tối thiểu (Q1)
- Hệ thống dân cư.
- Chung cư.
- Tòa nhà văn phòng.
- Hệ thống cấp nước sinh hoạt.
3. Lưu lượng chuyển tiếp (Q2) trong bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước
- Đánh giá khả năng đo lưu lượng thấp
- Đánh giá chất lượng đồng hồ
- Hỗ trợ kiểm tra thất thoát nước
4. Lưu lượng danh nghĩa (Q3) trong bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước
- Là cơ sở để lựa chọn kích thước đồng hồ
- Quyết định độ chính xác đo lường
- Ảnh hưởng tới tuổi thọ đồng hồ
5. Lưu lượng quá tải (Q4) trong bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước
- Bảo vệ đồng hồ khi lưu lượng tăng đột biến
- Đánh giá khả năng chịu tải của đồng hồ
- Hỗ trợ thiết kế hệ thống an toàn
6. Áp suất làm việc (PN) trong bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước
- Đảm bảo an toàn cho hệ thống
- Bảo vệ độ chính xác đo lường
- Kéo dài tuổi thọ đồng hồ
Các loại áp suất phổ biến: PN10, PN16, PN25, PN40 VÀ PN63,…
7. Nhiệt độ hoạt động trong bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước
Nhiệt độ hoạt động là một trong những thông số kỹ thuật quan trọng hàng đầu trên đồng hồ đo lưu lượng nước, thể hiện giới hạn nhiệt độ tối thiểu và tối đa của lưu chất mà đồng hồ có thể đo lường chính xác và vận hành ổn định trong thời gian dài.
Việc lựa chọn đồng hồ có dải nhiệt độ phù hợp không chỉ đảm bảo độ chính xác đo lường mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ của thiết bị, độ bền của gioăng làm kín, bộ phận cảm biến và toàn bộ hệ thống đường ống.
Nhiệt độ hoạt động trong bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước ảnh hưởng tới:
- Ảnh hưởng đến vật liệu chế tạo
- Ảnh hưởng tới độ chính xác đo lường
8. Cấp chính xác trong bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước
| Cấp đo | Sai số |
| Class A | ±5% |
| Clas B | ±2% |
| Class C | ±1.5% |
| Class D | ±1% |
Trong năm 2026, các dòng đồng hồ điện tử thông minh thường đạt độ chính xác từ ±0.5% đến ±1%.
9. Vật liệu cấu tạo trong bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước
Gang phủ Epoxy
- Giá thành thấp.
- Chống ăn mòn tốt.
- Thích hợp cho hệ thống nước sạch.
Inox 304
- Chống gỉ sét.
- Độ bền cao.
- Dùng trong thực phẩm và nước sạch.
Inox 316
- Chống hóa chất mạnh.
- Chống ăn mòn nước biển.
- Tuổi thọ cao.
Đồng Thau
- Dễ lắp đặt.
- Kích thước nhỏ gọn.
- Phù hợp hệ thống dân dụng.
10. Tiêu chuẩn kết nối
- DN15 đến DN50.
- Dễ thi công.
- Chi phí thấp.
- DN50 đến DN1000.
- Chịu áp lực cao.
- Dùng trong công nghiệp.
- Nhỏ gọn.
- Tiết kiệm không gian lắp đặt.
IV. Kinh nghiệm đọc bảng thông số kỹ thuật đồng hồ đo lưu lượng nước
- Xác định lưu lượng vận hành thực tế.
- Chọn đồng hồ có Q3 gần với lưu lượng sử dụng.
- Kiểm tra áp suất hệ thống.
- Đánh giá điều kiện nhiệt độ môi trường.
- Lựa chọn vật liệu phù hợp với nguồn nước.
- Ưu tiên sản phẩm có chứng nhận kiểm định và xuất xứ rõ ràng.











